6
Thứ ba
Âm lịch5tháng 10
Năm
Bính Thân
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 06/11/1956

Thứ ba, ngày 6 tháng 11 năm 1956 dương lịch là mùng 5 tháng 10 năm Bính Thân. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/1956

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/10 3 2 4 3
5 4 6 5 7 Lập đông 6 8 7 9 8 10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17
19 18 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19 21 20 22 Tiểu tuyết 21 23 22 24 23 25 24
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 06/11/1956
Âm lịchMùng 5 tháng 10 năm Bính Thân
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu