13
Thứ ba
Âm lịch12tháng 10
Năm
Bính Thân
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 13/11/1956

Thứ ba, ngày 13 tháng 11 năm 1956 dương lịch là ngày 12 tháng 10 năm Bính Thân. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/1956

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/10 3 2 4 3
5 4 6 5 7 Lập đông 6 8 7 9 8 10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17
19 18 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19 21 20 22 Tiểu tuyết 21 23 22 24 23 25 24
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 13/11/1956
Âm lịchNgày 12 tháng 10 năm Bính Thân
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi