25
Thứ tư
Âm lịch4tháng 2
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 25/02/2088

Thứ tư, ngày 25 tháng 2 năm 2088 dương lịch là mùng 4 tháng 2 năm Mậu Thân. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/2088

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
2 10 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 4 Lập xuân 12 5 13 6 14 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 8 16
9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 15 23
16 24 17 25 18 Vũ thủy 26 19 27 20 28 21 29 22 1/2
23 2 24 3 25 4 26 5 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 6 28 7 29 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 25/02/2088
Âm lịchMùng 4 tháng 2 năm Mậu Thân
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu