- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 13/02/2088 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Sửu, Kỷ Sửu
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Chấp (bình thường)
- Sao
- Cang (hung)
Lịch âm ngày 13/02/2088
Thứ sáu, ngày 13 tháng 2 năm 2088 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Mậu Thân. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | 31 8 | 1 9 |
| 2 10 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 | 4 Lập xuân 12 | 5 13 | 6 14 | 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 8 16 |
| 9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 | 15 23 |
| 16 24 | 17 25 | 18 Vũ thủy 26 | 19 27 | 20 28 | 21 29 | 22 1/2 |
| 23 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 6 | 28 7 | 29 8 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 13/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 13/02/2088 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 21 tháng Giêng năm Mậu Thân |
| Can chi | Ngày Quý Mùi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân |
| Ngũ hành | Dương Liễu Mộc |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Chấp và sao Cang
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Cang Kim Long |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Sửu, Kỷ Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |