8
Chủ nhật
Âm lịch16tháng 1
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 08/02/2088

Chủ nhật, ngày 8 tháng 2 năm 2088 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Mậu Thân. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 2/2088

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
2 10 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 4 Lập xuân 12 5 13 6 14 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 8 16
9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 15 23
16 24 17 25 18 Vũ thủy 26 19 27 20 28 21 29 22 1/2
23 2 24 3 25 4 26 5 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 6 28 7 29 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 08/02/2088
Âm lịchNgày 16 tháng Giêng năm Mậu Thân
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi