- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Lễ Tình nhân (Valentine)
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Dần, Canh Dần
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Phá (xấu)
- Sao
- Đê (hung)
Lịch âm ngày 14/02/2088
Thứ bảy, ngày 14 tháng 2 năm 2088 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Mậu Thân. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
Lễ Tình nhân (Valentine)
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | 31 8 | 1 9 |
| 2 10 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 | 4 Lập xuân 12 | 5 13 | 6 14 | 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 8 16 |
| 9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 | 15 23 |
| 16 24 | 17 25 | 18 Vũ thủy 26 | 19 27 | 20 28 | 21 29 | 22 1/2 |
| 23 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 6 | 28 7 | 29 8 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 14/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 14/02/2088 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 22 tháng Giêng năm Mậu Thân |
| Can chi | Ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân |
| Ngũ hành | Tuyền Trung Thủy |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Phá và sao Đê
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Đê Thổ Lạc |
| Điểm ngày | 0/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Dần, Canh Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |