19
Thứ năm
Ngày Cách mạng tháng Tám
Âm lịch23tháng 7
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 19/08/1965

Thứ năm, ngày 19 tháng 8 năm 1965 dương lịch là ngày 23 tháng 7 năm Ất Tỵ. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Ngày Cách mạng tháng Tám

Tháng 8/1965

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 1/7 29 2 30 3 31 4 1 5
2 6 3 Lễ Thất tịch 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 Lập thu 12
9 13 10 14 11 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 12 16 13 17 14 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 23 20 24 21 25 22 26
23 Xử thử 27 24 28 25 29 26 30 27 1/8 28 2 29 3
30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/08/1965
Âm lịchNgày 23 tháng 7 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu