23
Thứ hai
Âm lịch27tháng 7
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 23/08/1965

Thứ hai, ngày 23 tháng 8 năm 1965 dương lịch là ngày 27 tháng 7 năm Ất Tỵ. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/1965

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 1/7 29 2 30 3 31 4 1 5
2 6 3 Lễ Thất tịch 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 Lập thu 12
9 13 10 14 11 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 12 16 13 17 14 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 23 20 24 21 25 22 26
23 Xử thử 27 24 28 25 29 26 30 27 1/8 28 2 29 3
30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 23/08/1965
Âm lịchNgày 27 tháng 7 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíXử thử Bắt đầu tiết Xử thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi