13
Thứ sáu
Âm lịch17tháng 7
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 13/08/1965

Thứ sáu, ngày 13 tháng 8 năm 1965 dương lịch là ngày 17 tháng 7 năm Ất Tỵ. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/1965

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 1/7 29 2 30 3 31 4 1 5
2 6 3 Lễ Thất tịch 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 Lập thu 12
9 13 10 14 11 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 12 16 13 17 14 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 23 20 24 21 25 22 26
23 Xử thử 27 24 28 25 29 26 30 27 1/8 28 2 29 3
30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 13/08/1965
Âm lịchNgày 17 tháng 7 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu