9
Thứ hai
Âm lịch13tháng 7
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 09/08/1965

Thứ hai, ngày 9 tháng 8 năm 1965 dương lịch là ngày 13 tháng 7 năm Ất Tỵ. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/1965

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1965
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 1/7 29 2 30 3 31 4 1 5
2 6 3 Lễ Thất tịch 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 Lập thu 12
9 13 10 14 11 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 12 16 13 17 14 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 23 20 24 21 25 22 26
23 Xử thử 27 24 28 25 29 26 30 27 1/8 28 2 29 3
30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/08/1965
Âm lịchNgày 13 tháng 7 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu