- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 11/01/2080 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Tuất, Giáp Tuất
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Bình (bình thường)
- Sao
- Khuê (hung)
Lịch âm ngày 11/01/2080
Thứ năm, ngày 11 tháng 1 năm 2080 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Kỷ Hợi. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Tết Dương lịch 10 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 Tiểu hàn 14 | 6 15 | 7 16 |
| 8 17 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 | 13 22 | 14 Ông Công ông Táo 23 |
| 15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 | 20 Đại hàn 29 | 21 Giao thừa - Tất niên 30 |
| 22 Tết Nguyên đán 1/1 | 23 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 6 | 28 7 |
| 29 8 | 30 9 | 31 10 | 1 11 | 2 12 | 3 13 | 4 Lập xuân 14 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 11/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 11/01/2080 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 20 tháng Chạp năm Kỷ Hợi |
| Can chi | Ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi |
| Ngũ hành | Đại Lâm Mộc |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Bình và sao Khuê
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Bình |
|---|---|
| Nên làm | Sửa đường, đổ mái, làm nhà |
| Không nên | Đào mương, khai trương lớn |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Khuê Mộc Lang |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Tuất, Giáp Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |