6
Thứ bảy
Âm lịch15tháng 12
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 06/01/2080

Thứ bảy, ngày 6 tháng 1 năm 2080 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Kỷ Hợi. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/2080

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 10 2 11 3 12 4 13 5 Tiểu hàn 14 6 15 7 16
8 17 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 Ông Công ông Táo 23
15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 Đại hàn 29 21 Giao thừa - Tất niên 30
22 Tết Nguyên đán 1/1 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7
29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 Lập xuân 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/01/2080
Âm lịchNgày 15 tháng Chạp năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu