9
Thứ ba
Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam
Âm lịch18tháng 12
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 09/01/2080

Thứ ba, ngày 9 tháng 1 năm 2080 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Kỷ Hợi. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam

Tháng 1/2080

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 10 2 11 3 12 4 13 5 Tiểu hàn 14 6 15 7 16
8 17 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 Ông Công ông Táo 23
15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 Đại hàn 29 21 Giao thừa - Tất niên 30
22 Tết Nguyên đán 1/1 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7
29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 Lập xuân 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/01/2080
Âm lịchNgày 18 tháng Chạp năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Bính Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi