12
Thứ sáu
Âm lịch21tháng 12
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 12/01/2080

Thứ sáu, ngày 12 tháng 1 năm 2080 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Kỷ Hợi. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/2080

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2080
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 10 2 11 3 12 4 13 5 Tiểu hàn 14 6 15 7 16
8 17 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 Ông Công ông Táo 23
15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20 Đại hàn 29 21 Giao thừa - Tất niên 30
22 Tết Nguyên đán 1/1 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7
29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 Lập xuân 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/01/2080
Âm lịchNgày 21 tháng Chạp năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu