11
Thứ tư
Âm lịch8tháng 10
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 11/11/1964

Thứ tư, ngày 11 tháng 11 năm 1964 dương lịch là mùng 8 tháng 10 năm Giáp Thìn. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/1964

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28
2 29 3 30 4 1/10 5 2 6 3 7 Lập đông 4 8 5
9 6 10 7 11 8 12 9 13 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 14 11 15 12
16 13 17 14 18 15 19 16 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 17 21 18 22 Tiểu tuyết 19
23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26
30 27 1 28 2 29 3 30 4 1/11 5 2 6 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/11/1964
Âm lịchMùng 8 tháng 10 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi