14
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 10
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 14/11/1964

Thứ bảy, ngày 14 tháng 11 năm 1964 dương lịch là ngày 11 tháng 10 năm Giáp Thìn. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/1964

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28
2 29 3 30 4 1/10 5 2 6 3 7 Lập đông 4 8 5
9 6 10 7 11 8 12 9 13 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 14 11 15 12
16 13 17 14 18 15 19 16 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 17 21 18 22 Tiểu tuyết 19
23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26
30 27 1 28 2 29 3 30 4 1/11 5 2 6 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/11/1964
Âm lịchNgày 11 tháng 10 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi