4
Thứ tư
Âm lịch1tháng 10
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 04/11/1964

Thứ tư, ngày 4 tháng 11 năm 1964 dương lịch là mùng 1 tháng 10 năm Giáp Thìn. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/1964

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28
2 29 3 30 4 1/10 5 2 6 3 7 Lập đông 4 8 5
9 6 10 7 11 8 12 9 13 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 14 11 15 12
16 13 17 14 18 15 19 16 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 17 21 18 22 Tiểu tuyết 19
23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26
30 27 1 28 2 29 3 30 4 1/11 5 2 6 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/11/1964
Âm lịchMùng 1 tháng 10 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu