25
Thứ tư
Âm lịch22tháng 10
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 25/11/1964

Thứ tư, ngày 25 tháng 11 năm 1964 dương lịch là ngày 22 tháng 10 năm Giáp Thìn. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/1964

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28
2 29 3 30 4 1/10 5 2 6 3 7 Lập đông 4 8 5
9 6 10 7 11 8 12 9 13 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 14 11 15 12
16 13 17 14 18 15 19 16 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 17 21 18 22 Tiểu tuyết 19
23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26
30 27 1 28 2 29 3 30 4 1/11 5 2 6 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 25/11/1964
Âm lịchNgày 22 tháng 10 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi