- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 13/03/1919 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Ngọ, Canh Ngọ
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Khuê (hung)
Lịch âm ngày 13/03/1919
Thứ năm, ngày 13 tháng 3 năm 1919 dương lịch là ngày 12 tháng 2 năm Kỷ Mùi. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 24 24 | 25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 | 1 29 | 2 1/2 |
| 3 2 | 4 3 | 5 4 | 6 Kinh trập 5 | 7 6 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 7 | 9 8 |
| 10 9 | 11 10 | 12 11 | 13 12 | 14 13 | 15 14 | 16 15 |
| 17 16 | 18 17 | 19 18 | 20 19 | 21 Xuân phân 20 | 22 21 | 23 22 |
| 24 23 | 25 24 | 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 25 | 27 26 | 28 27 | 29 28 | 30 29 |
| 31 30 | 1 1/3 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 6 Thanh minh 6 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 13/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 13/03/1919 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 12 tháng 2 năm Kỷ Mùi |
| Can chi | Ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi |
| Ngũ hành | Hải Trung Kim |
| Tiết khí | Kinh trập |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Thâu và sao Khuê
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Khuê Mộc Lang |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Ngọ, Canh Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |