16
Chủ nhật
Âm lịch15tháng 2
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 16/03/1919

Chủ nhật, ngày 16 tháng 3 năm 1919 dương lịch là ngày 15 tháng 2 năm Kỷ Mùi. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/1919

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 1 29 2 1/2
3 2 4 3 5 4 6 Kinh trập 5 7 6 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 19 21 Xuân phân 20 22 21 23 22
24 23 25 24 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 25 27 26 28 27 29 28 30 29
31 30 1 1/3 2 2 3 3 4 4 5 5 6 Thanh minh 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 16/03/1919
Âm lịchNgày 15 tháng 2 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi