27
Thứ năm
Âm lịch26tháng 2
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 27/03/1919

Thứ năm, ngày 27 tháng 3 năm 1919 dương lịch là ngày 26 tháng 2 năm Kỷ Mùi. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 3/1919

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 1 29 2 1/2
3 2 4 3 5 4 6 Kinh trập 5 7 6 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 19 21 Xuân phân 20 22 21 23 22
24 23 25 24 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 25 27 26 28 27 29 28 30 29
31 30 1 1/3 2 2 3 3 4 4 5 5 6 Thanh minh 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/03/1919
Âm lịchNgày 26 tháng 2 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi