19
Thứ tư
Âm lịch18tháng 2
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 19/03/1919

Thứ tư, ngày 19 tháng 3 năm 1919 dương lịch là ngày 18 tháng 2 năm Kỷ Mùi. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 3/1919

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1919
T2T3T4T5T6T7CN
24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 1 29 2 1/2
3 2 4 3 5 4 6 Kinh trập 5 7 6 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 19 21 Xuân phân 20 22 21 23 22
24 23 25 24 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 25 27 26 28 27 29 28 30 29
31 30 1 1/3 2 2 3 3 4 4 5 5 6 Thanh minh 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 19/03/1919
Âm lịchNgày 18 tháng 2 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi