15
Chủ nhật
Âm lịch29tháng 8
Năm
Giáp Thân
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 15/10/1944

Chủ nhật, ngày 15 tháng 10 năm 1944 dương lịch là ngày 29 tháng 8 năm Giáp Thân. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/1944

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 Tết Trung thu 15
2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 8 Hàn lộ 22
9 23 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 24 11 25 12 26 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 27 14 28 15 29
16 30 17 1/9 18 2 19 3 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 4 21 5 22 6
23 Sương giáng 7 24 8 25 Tết Trùng cửu 9 26 10 27 11 28 12 29 13
30 14 31 Lễ hội Halloween 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 15/10/1944
Âm lịchNgày 29 tháng 8 năm Giáp Thân
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi