22
Chủ nhật
Âm lịch6tháng 9
Năm
Giáp Thân
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 22/10/1944

Chủ nhật, ngày 22 tháng 10 năm 1944 dương lịch là mùng 6 tháng 9 năm Giáp Thân. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/1944

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 Tết Trung thu 15
2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 8 Hàn lộ 22
9 23 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 24 11 25 12 26 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 27 14 28 15 29
16 30 17 1/9 18 2 19 3 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 4 21 5 22 6
23 Sương giáng 7 24 8 25 Tết Trùng cửu 9 26 10 27 11 28 12 29 13
30 14 31 Lễ hội Halloween 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 22/10/1944
Âm lịchMùng 6 tháng 9 năm Giáp Thân
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu