7
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 8
Năm
Giáp Thân
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 07/10/1944

Thứ bảy, ngày 7 tháng 10 năm 1944 dương lịch là ngày 21 tháng 8 năm Giáp Thân. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/1944

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 Tết Trung thu 15
2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 8 Hàn lộ 22
9 23 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 24 11 25 12 26 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 27 14 28 15 29
16 30 17 1/9 18 2 19 3 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 4 21 5 22 6
23 Sương giáng 7 24 8 25 Tết Trùng cửu 9 26 10 27 11 28 12 29 13
30 14 31 Lễ hội Halloween 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/10/1944
Âm lịchNgày 21 tháng 8 năm Giáp Thân
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất