2
Thứ hai
Âm lịch16tháng 8
Năm
Giáp Thân
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 02/10/1944

Thứ hai, ngày 2 tháng 10 năm 1944 dương lịch là ngày 16 tháng 8 năm Giáp Thân. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 10/1944

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 Tết Trung thu 15
2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 8 Hàn lộ 22
9 23 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 24 11 25 12 26 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 27 14 28 15 29
16 30 17 1/9 18 2 19 3 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 4 21 5 22 6
23 Sương giáng 7 24 8 25 Tết Trùng cửu 9 26 10 27 11 28 12 29 13
30 14 31 Lễ hội Halloween 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/10/1944
Âm lịchNgày 16 tháng 8 năm Giáp Thân
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu