16
Thứ hai
Âm lịch12tháng 3
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 16/04/1962

Thứ hai, ngày 16 tháng 4 năm 1962 dương lịch là ngày 12 tháng 3 năm Nhâm Dần. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/1962

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27
2 28 3 29 4 30 5 Thanh minh 1/3 6 2 7 Tết Hàn thực 3 8 4
9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 15 20 Cốc vũ 16 21 17 22 18
23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 26 1 27 2 28 3 29 4 1/4 5 2 6 Lập hạ 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 16/04/1962
Âm lịchNgày 12 tháng 3 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi