27
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 3
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 27/04/1962

Thứ sáu, ngày 27 tháng 4 năm 1962 dương lịch là ngày 23 tháng 3 năm Nhâm Dần. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/1962

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27
2 28 3 29 4 30 5 Thanh minh 1/3 6 2 7 Tết Hàn thực 3 8 4
9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 15 20 Cốc vũ 16 21 17 22 18
23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 26 1 27 2 28 3 29 4 1/4 5 2 6 Lập hạ 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 27/04/1962
Âm lịchNgày 23 tháng 3 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu