9
Thứ hai
Âm lịch5tháng 3
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 09/04/1962

Thứ hai, ngày 9 tháng 4 năm 1962 dương lịch là mùng 5 tháng 3 năm Nhâm Dần. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1962

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27
2 28 3 29 4 30 5 Thanh minh 1/3 6 2 7 Tết Hàn thực 3 8 4
9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 15 20 Cốc vũ 16 21 17 22 18
23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 26 1 27 2 28 3 29 4 1/4 5 2 6 Lập hạ 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/04/1962
Âm lịchMùng 5 tháng 3 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu