26
Thứ năm
Âm lịch22tháng 3
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 26/04/1962

Thứ năm, ngày 26 tháng 4 năm 1962 dương lịch là ngày 22 tháng 3 năm Nhâm Dần. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/1962

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27
2 28 3 29 4 30 5 Thanh minh 1/3 6 2 7 Tết Hàn thực 3 8 4
9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 15 20 Cốc vũ 16 21 17 22 18
23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 26 1 27 2 28 3 29 4 1/4 5 2 6 Lập hạ 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 26/04/1962
Âm lịchNgày 22 tháng 3 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi