- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 21/04/1962 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Quý Mùi, Ất Mùi
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Liễu (hung)
Lịch âm ngày 21/04/1962
Thứ bảy, ngày 21 tháng 4 năm 1962 dương lịch là ngày 17 tháng 3 năm Nhâm Dần. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 21 | 27 22 | 28 23 | 29 24 | 30 25 | 31 26 | 1 27 |
| 2 28 | 3 29 | 4 30 | 5 Thanh minh 1/3 | 6 2 | 7 Tết Hàn thực 3 | 8 4 |
| 9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 13 9 | 14 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 | 15 11 |
| 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 | 20 Cốc vũ 16 | 21 17 | 22 18 |
| 23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 |
| 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 26 | 1 27 | 2 28 | 3 29 | 4 1/4 | 5 2 | 6 Lập hạ 3 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 21/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 21/04/1962 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 17 tháng 3 năm Nhâm Dần |
| Can chi | Ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần |
| Ngũ hành | Tích Lịch Hỏa |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Thâu và sao Liễu
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Liễu Thổ Chương |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Mùi, Ất Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |