24
Thứ ba
Âm lịch20tháng 3
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 24/04/1962

Thứ ba, ngày 24 tháng 4 năm 1962 dương lịch là ngày 20 tháng 3 năm Nhâm Dần. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/1962

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27
2 28 3 29 4 30 5 Thanh minh 1/3 6 2 7 Tết Hàn thực 3 8 4
9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 15 20 Cốc vũ 16 21 17 22 18
23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 26 1 27 2 28 3 29 4 1/4 5 2 6 Lập hạ 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 24/04/1962
Âm lịchNgày 20 tháng 3 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất