16
Thứ năm
Âm lịch20tháng 4
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 16/05/1968

Thứ năm, ngày 16 tháng 5 năm 1968 dương lịch là ngày 20 tháng 4 năm Mậu Thân. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/1968

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 1 Ngày Quốc tế Lao động 5 2 6 3 7 4 8 5 Lập hạ 9
6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 Lễ Phật đản 15 12 16
13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 23
20 24 21 Tiểu mãn 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30
27 1/5 28 2 29 3 30 4 31 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 16/05/1968
Âm lịchNgày 20 tháng 4 năm Mậu Thân
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất