8
Thứ tư
Âm lịch12tháng 4
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 08/05/1968

Thứ tư, ngày 8 tháng 5 năm 1968 dương lịch là ngày 12 tháng 4 năm Mậu Thân. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/1968

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 1 Ngày Quốc tế Lao động 5 2 6 3 7 4 8 5 Lập hạ 9
6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 Lễ Phật đản 15 12 16
13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 23
20 24 21 Tiểu mãn 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30
27 1/5 28 2 29 3 30 4 31 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 08/05/1968
Âm lịchNgày 12 tháng 4 năm Mậu Thân
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi