23
Thứ năm
Âm lịch27tháng 4
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 23/05/1968

Thứ năm, ngày 23 tháng 5 năm 1968 dương lịch là ngày 27 tháng 4 năm Mậu Thân. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/1968

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 1 Ngày Quốc tế Lao động 5 2 6 3 7 4 8 5 Lập hạ 9
6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 Lễ Phật đản 15 12 16
13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 23
20 24 21 Tiểu mãn 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30
27 1/5 28 2 29 3 30 4 31 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/05/1968
Âm lịchNgày 27 tháng 4 năm Mậu Thân
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu