17
Thứ tư
Âm lịch4tháng 12
Năm
Giáp Thân
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 17/01/1945

Thứ tư, ngày 17 tháng 1 năm 1945 dương lịch là mùng 4 tháng Chạp năm Giáp Thân. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/1945

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 18 2 19 3 20 4 21 5 Tiểu hàn 22 6 23 7 24
8 25 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/12
15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 Đại hàn 7 21 8
22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15
29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 Lập xuân 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 17/01/1945
Âm lịchMùng 4 tháng Chạp năm Giáp Thân
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất