27
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 12
Năm
Giáp Thân
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 27/01/1945

Thứ bảy, ngày 27 tháng 1 năm 1945 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Giáp Thân. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/1945

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 18 2 19 3 20 4 21 5 Tiểu hàn 22 6 23 7 24
8 25 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/12
15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 Đại hàn 7 21 8
22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15
29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 Lập xuân 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 27/01/1945
Âm lịchNgày 14 tháng Chạp năm Giáp Thân
Can chiNgày Bính Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi