20
Thứ bảy
Âm lịch7tháng 12
Năm
Giáp Thân
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 20/01/1945

Thứ bảy, ngày 20 tháng 1 năm 1945 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Giáp Thân. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/1945

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 18 2 19 3 20 4 21 5 Tiểu hàn 22 6 23 7 24
8 25 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/12
15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 Đại hàn 7 21 8
22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15
29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 Lập xuân 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/01/1945
Âm lịchMùng 7 tháng Chạp năm Giáp Thân
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu