17
Thứ ba
Âm lịch4tháng 2
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 17/03/1964

Thứ ba, ngày 17 tháng 3 năm 1964 dương lịch là mùng 4 tháng 2 năm Giáp Thìn. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/1964

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1 18
2 19 3 20 4 21 5 Kinh trập 22 6 23 7 24 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/2 15 2
16 3 17 4 18 5 19 6 20 Xuân phân 7 21 8 22 9
23 10 24 11 25 12 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 13 27 14 28 15 29 16
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Thanh minh 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 17/03/1964
Âm lịchMùng 4 tháng 2 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu