5
Thứ năm
Âm lịch22tháng 1
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 05/03/1964

Thứ năm, ngày 5 tháng 3 năm 1964 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Giáp Thìn. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/1964

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1 18
2 19 3 20 4 21 5 Kinh trập 22 6 23 7 24 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/2 15 2
16 3 17 4 18 5 19 6 20 Xuân phân 7 21 8 22 9
23 10 24 11 25 12 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 13 27 14 28 15 29 16
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Thanh minh 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/03/1964
Âm lịchNgày 22 tháng Giêng năm Giáp Thìn
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíKinh trập Bắt đầu tiết Kinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu