18
Thứ tư
Âm lịch5tháng 2
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 18/03/1964

Thứ tư, ngày 18 tháng 3 năm 1964 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Giáp Thìn. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 3/1964

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1 18
2 19 3 20 4 21 5 Kinh trập 22 6 23 7 24 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/2 15 2
16 3 17 4 18 5 19 6 20 Xuân phân 7 21 8 22 9
23 10 24 11 25 12 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 13 27 14 28 15 29 16
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Thanh minh 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 18/03/1964
Âm lịchMùng 5 tháng 2 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Bính Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi