29
Chủ nhật
Âm lịch16tháng 2
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 29/03/1964

Chủ nhật, ngày 29 tháng 3 năm 1964 dương lịch là ngày 16 tháng 2 năm Giáp Thìn. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/1964

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1 18
2 19 3 20 4 21 5 Kinh trập 22 6 23 7 24 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/2 15 2
16 3 17 4 18 5 19 6 20 Xuân phân 7 21 8 22 9
23 10 24 11 25 12 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 13 27 14 28 15 29 16
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Thanh minh 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 29/03/1964
Âm lịchNgày 16 tháng 2 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu