- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày Cách mạng tháng Tám
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Thìn, Giáp Thìn
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Ngưu (hung)
Lịch âm ngày 19/08/2078
Thứ sáu, ngày 19 tháng 8 năm 2078 dương lịch là ngày 12 tháng 7 năm Mậu Tuất. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
Ngày Cách mạng tháng Tám
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 24 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 | 7 Lập thu 30 |
| 8 1/7 | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 Lễ Thất tịch 7 |
| 15 8 | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 12 | 20 13 | 21 14 |
| 22 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 | 23 16 | 24 17 | 25 18 | 26 19 | 27 20 | 28 21 |
| 29 22 | 30 23 | 31 24 | 1 25 | 2 26 | 3 27 | 4 28 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 19/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 19/08/2078 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 12 tháng 7 năm Mậu Tuất |
| Can chi | Ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất |
| Ngũ hành | Bình Địa Mộc |
| Tiết khí | Lập thu |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Mãn và sao Ngưu
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Ngưu Kim Ngưu |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Thìn, Giáp Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |