5
Thứ sáu
Âm lịch28tháng 6
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Kỷ Mùi (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 05/08/2078

Thứ sáu, ngày 5 tháng 8 năm 2078 dương lịch là ngày 28 tháng 6 năm Mậu Tuất. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/2078

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 Lập thu 30
8 1/7 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 Lễ Thất tịch 7
15 8 16 9 17 10 18 11 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 12 20 13 21 14
22 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21
29 22 30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/08/2078
Âm lịchNgày 28 tháng 6 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi