29
Thứ hai
Âm lịch22tháng 7
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 29/08/2078

Thứ hai, ngày 29 tháng 8 năm 2078 dương lịch là ngày 22 tháng 7 năm Mậu Tuất. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/2078

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 Lập thu 30
8 1/7 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 Lễ Thất tịch 7
15 8 16 9 17 10 18 11 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 12 20 13 21 14
22 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21
29 22 30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 29/08/2078
Âm lịchNgày 22 tháng 7 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi