8
Thứ hai
Âm lịch1tháng 7
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 08/08/2078

Thứ hai, ngày 8 tháng 8 năm 2078 dương lịch là mùng 1 tháng 7 năm Mậu Tuất. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/2078

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 Lập thu 30
8 1/7 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 Lễ Thất tịch 7
15 8 16 9 17 10 18 11 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 12 20 13 21 14
22 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21
29 22 30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 08/08/2078
Âm lịchMùng 1 tháng 7 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu