2
Thứ hai
Âm lịch10tháng 12
Năm
Đinh Mão
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 02/01/1928

Thứ hai, ngày 2 tháng 1 năm 1928 dương lịch là mùng 10 tháng Chạp năm Đinh Mão. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/1928

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 Tết Dương lịch 9
2 10 3 11 4 12 5 13 6 Tiểu hàn 14 7 15 8 16
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 Ông Công ông Táo 23
16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 Đại hàn 29 22 Giao thừa - Tất niên 30
23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7
30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 Lập xuân 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/01/1928
Âm lịchMùng 10 tháng Chạp năm Đinh Mão
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu