6
Thứ sáu
Âm lịch14tháng 12
Năm
Đinh Mão
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 06/01/1928

Thứ sáu, ngày 6 tháng 1 năm 1928 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Đinh Mão. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/1928

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 Tết Dương lịch 9
2 10 3 11 4 12 5 13 6 Tiểu hàn 14 7 15 8 16
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 Ông Công ông Táo 23
16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 Đại hàn 29 22 Giao thừa - Tất niên 30
23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7
30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 Lập xuân 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/01/1928
Âm lịchNgày 14 tháng Chạp năm Đinh Mão
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu hàn Bắt đầu tiết Tiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu