3
Thứ ba
Âm lịch11tháng 12
Năm
Đinh Mão
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 03/01/1928

Thứ ba, ngày 3 tháng 1 năm 1928 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Đinh Mão. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/1928

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 Tết Dương lịch 9
2 10 3 11 4 12 5 13 6 Tiểu hàn 14 7 15 8 16
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 Ông Công ông Táo 23
16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21 Đại hàn 29 22 Giao thừa - Tất niên 30
23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7
30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 Lập xuân 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 03/01/1928
Âm lịchNgày 11 tháng Chạp năm Đinh Mão
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi