24
Thứ hai
Âm lịch24tháng 9
Năm
Tân Dậu
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 24/10/1921

Thứ hai, ngày 24 tháng 10 năm 1921 dương lịch là ngày 24 tháng 9 năm Tân Dậu. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/1921

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/9 2 2
3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 Tết Trùng cửu 9
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 10 11 11 12 12 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 13 14 14 15 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 20 21 21 22 22 23 23
24 Sương giáng 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30
31 Lễ hội Halloween 1/10 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/10/1921
Âm lịchNgày 24 tháng 9 năm Tân Dậu
Can chiNgày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíSương giáng Bắt đầu tiết Sương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi